LOADING ...
Pages    Vietnam     Brands    EWAY.VN

About

Eway - Công ty công nghệ hàng đầu với tham vọng xây dựng một hệ sinh thái hoàn chỉnh về Affiliate Marketing (Tiếp thị Liên kết).

TẤT TẦN TẬT THUẬT NGỮ NGÀNH AFFILIATE MARKETING TRONG MỘT NỐT NHẠC

Ngành nào cũng phải có thuật ngữ để giao tiếp cho nhanh. Mệt thật đấy các bạn nhỉ

1- Affiliate Marketing (Tiếp thị liên kết): Quảng cáo thông qua nhiều đối tác trực tuyến (websites, blogs, pages, appications…) bằng cách chia sẻ hoa hồng.
2- Advertiser (Nhà cung cấp): Người có sản phẩm và muốn quảng cáo bằng Affiliate Marketing
3- Publisher (Nhà phân phối): Người quảng bá sản phẩm cho Advertiser để nhận hoa hồng.
4- Affiliate Network (Mạng tiếp thị liên kết): Nơi kết nối Advertiser và Publisher, có người điều hành, hỗ trợ kỹ thuật, hỗ trợ thanh toán, theo dõi hiệu quả, đánh giá chất lượng và giải quyết tranh chấp cho cả 2 bên.
5- Traffic: Lưu lượng người dùng truy cập qua một điểm trực tuyến (websites, pages, apps…)
6- Webmaster: Publisher tự xây dựng nội dung (website, page, app…) để thu hút traffic.
7- Media Buyer: Publisher đi mua traffic từ các bên khác.
8- AM (Account Manager): Người của Affiliate Network sẽ chăm sóc và đảm bảo quyền lợi của Publisher.
9- Landing Page (hoặc Sale Page): Một kiểu website đơn giản được tạo ra nhằm thúc đẩy hành vi mong muốn từ người dùng (đặt hàng, để lại thông tin cá nhân, trả lời khảo sát…)
10- Commission Rate: Tỷ lệ chia sẻ hoa hồng với Publisher do Affiliate Network đặt ra.
11- Cookie: Nơi trình duyệt web (Chrome, IE, Safari…) lưu giữ thông tin người truy cập để tiết kiệm thời gian của họ trong lần truy cập tiếp theo. Affiliate Marketing tận dụng tính năng này để tăng ghi nhận quảng cáo cho Publisher; khi khách hàng sau khi vào link có thể suy nghĩ vài ngày rồi mới quyết định mua.
12- Last Click: Theo cơ chế này, khách hàng click vào link của Publisher nào sau cùng, rồi mua sản phẩm, thì Publisher đó được ghi nhận.
13- CVR (Conversion Rate): % số khách mua hàng trên số khách truy cập.
14- CPM (Cost per Mile): Hình thức quảng cáo trả phí trên mỗi 1000 lần hiển thị quảng cáo.
15- CPC (Cost per Click): Hình thức quảng cáo trả phí trên mỗi cú nhấp chuột vào quảng cáo.
16- CPL (Cost per Lead): Hình thức quảng cáo trả phí trên mỗi lần khách hàng điền thông tin đầy đủ vào mẫu trên website.
17- CPO (Cost per Order): Hình thức quảng cáo trả phí trên mỗi lần đơn đặt hàng được xác nhận (thường xác nhận qua telesale).
18- CPS (Cost per Sale): Hình thức quảng cáo trả phí trên mỗi lần khách trả tiền mua hàng.
19- CPI (Cost per Install): Hình thức quảng cáo trả phí trên mỗi lần cài đặt ứng dụng.
20 likes / 0 comments